SourcingAI
Try for free
Powered by Made-in-China.com
Cấp độ phủ LDPE Sumitomo L705, Mfr=7
900,00-1.200,00 US$
14 Tấn
Giá mẫu: US$1.00/kg.Yêu cầu mẫu

Hồ sơ sản phẩm

tùy chỉnh

Có sẵn

Tính năng

polymer

Số cas

9002-88-4

Mã sản phẩm

L705

Công thức

(c2h4)n

EINECS

618-339-3

Vật liệu

Nhựa PE mật độ thấp/LDPE

Sử dụng

Nhựa chung

Thuộc tính nhựa sau khi gia nhiệt

Nhựa nhiệt rắn

Phương pháp tạo hình bằng nhựa

Áp suất phim

Màu sắc

Màu trắng

đang xử lý

đế dầu

- mfr

7

Gói Vận Chuyển

24,75mt/40gp có pa-lét

Thông Số Kỹ Thuật

túi 25kg

Nhãn Hiệu

sumitomo

Xuất Xứ

Saudi

Mã HS

3901100090

Năng Lực Sản Xuất

2 triệu tấn/năm

Các tính năng chính

Tối ưu hóa cho màng thổi: Hợp chất copolymer hexene được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng sản xuất màng thổi.
Độ bền và độ dẻo dai cao: Mang lại độ bền và độ dẻo dai vượt trội cho các sản phẩm nhựa chất lượng cao.
Khả năng gia công tuyệt vời: Đảm bảo khả năng gia công tốt trong quá trình sản xuất, giúp tăng hiệu quả sản xuất.
Khả năng trộn lẫn vượt trội: Trộn lẫn tốt với các loại nhựa HDPE HMW để nâng cao hiệu suất của vật liệu.
Polyethylene mật độ thấp: Vật liệu là Polyethylene mật độ thấp (LDPE) với số CAS 9002-88-4.
Khả năng chống va đập cao: Độ bền va đập (Dart Drop) đạt 90g, đảm bảo khả năng chống lại tác động gây hư hỏng.
Độ bền rách tuyệt vời: Độ bền rách (Elmendorf) đạt 270g theo phương ngang.

Hồ sơ công ty

Shanghai Chemdo Trading Limited
Shanghai Chemdo Trading LimitedShanghai, Trung Quốc
Loại Hình Doanh Nghiệp: Công Ty Thương MạiNăm Xuất Khẩu: 2023-12-15Cảng Gần Nhất: Xingang, China, Qingdao, China, Ningbo, ChinaThời gian phản hồi trung bình: ≤10.81hĐiều Khoản Thanh Toán: LC, T/T.Điều Khoản Thương Mại Quốc Tế (Incoterms): FOB, CFR, MÃ SỐ THUẾ

Giới thiệu về nhà máy của chúng tôi & Bối cảnh kinh doanh

Địa ChỉRoom 1101-1102, Building 36, Lingang South Bridge Science and Technology City, Maoyuan Road, Fengxian District, Shanghai, China

Năng lực sản xuất của chúng tôi & Chuyên môn kỹ thuật

Sản Phẩm ChínhPVC, PP, PE, PS, ABS, TPU, TPE, Pet

Kinh nghiệm trong ngành của chúng tôi & Kỷ lục kinh doanh toàn cầu

Thị Trường ChínhBắc Mỹ, Nam Mỹ, Đông Âu, Đông Nam Á, Châu Phi, Châu Đại Dương, Trung Đông, Đông Á, Tây Âu

Sản phẩm Q&A

Q:Sản phẩm này được sử dụng chủ yếu trong những lĩnh vực nào?
A:
Các ứng dụng phổ biến bao gồm túi đựng áo phông, lớp lót nhiều lớp và túi đựng rác.
Q:Mật độ của loại LDPE này là bao nhiêu?
A:
Mật độ là 0,946 g/cm3, theo tiêu chuẩn ASTM D1505.
Q:Sản phẩm được đóng gói như thế nào?
A:
Sản phẩm được đóng gói trong các túi 25kg, với lượng từ 26-28 tấn trong mỗi container 40HQ.
Q:Giá trị độ bền kéo là bao nhiêu?
A:
Độ bền kéo khi đạt giới hạn đàn hồi là 24 MPa theo chiều dọc (MD) và 26 MPa theo chiều ngang (TD).
Q:Độ giãn dài khi đứt là bao nhiêu?
A:
Độ giãn dài khi đứt là 480% theo chiều dọc (MD) và 640% theo chiều ngang (TD).

Gửi yêu cầu

*Đến:Shanghai Chemdo Trading LimitedShanghai Chemdo Trading Limited
*Nội Dung:
0/4000

Phản hồi từ nhà cung cấp sẽ được gửi đến email đã đăng ký của bạn

Bạn cũng có thể thích

Cấp độ phủ nhựa LDPE cho giấy và lamination foil
Cấp LDPE HP4024wn cho phim với Mfr 4

Cấp LDPE HP4024wn cho phim với Mfr 4

US$1,000.00-1,400.00
25 Tấn(MOQ)
Độ phủ LDPE 7019ec, Mfr=7

Độ phủ LDPE 7019ec, Mfr=7

US$900.00-1,200.00
14 Tấn(MOQ)
Độ phủ LDPE 1c7a, Mfr=7

Độ phủ LDPE 1c7a, Mfr=7

US$900.00-1,200.00
14 Tấn(MOQ)
Độ phủ LDPE LG Lb5000n, Mfr=7.3

Độ phủ LDPE LG Lb5000n, Mfr=7.3

US$900.00-1,200.00
14 Tấn(MOQ)
Độ phủ LDPE Lotte Ldc801yy, Mfr=7

Độ phủ LDPE Lotte Ldc801yy, Mfr=7

US$900.00-1,200.00
14 Tấn(MOQ)